Thay đổi ngôn ngữ :
Nhờ các thông số kỹ thuật và khả năng tuân thủ tiêu chuẩn, bạc lót iglidur A181 đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng trong công nghệ thực phẩm. So với iglidur A180 về cơ tính, nhiệt độ và khả năng kháng môi chất, iglidur A181 trong nhiều trường hợp phù hợp hơn về khả năng chống mài mòn.
| Đặc tính kỹ thuật chi tiết | ||
|---|---|---|
| Khả năng chịu mài mòn ở +23°C | - 🟧 🟧 🟧 🟧 ⬜️ + | Thông tin thêm về khả năng chịu mài mòn |
| Khả năng chịu mài mòn ở +90°C | - 🟧 🟧 ⬜️ ⬜️ ⬜️ + | |
| Khả năng chịu mài mòn ở +150°C | - 🟧 ⬜️ ⬜️ ⬜️ ⬜️ + | |
| Đặc tính trượt | - 🟧 🟧 🟧 ⬜️ ⬜️ + | Hệ số ma sát động với thép: μ 0,10 – 0,21 |
| Khả năng chống mài mòn dưới nước | - 🟧 🟧 🟧 ⬜️ ⬜️ + | |
| Kháng hóa chất | - 🟧 🟧 🟧 🟧 ⬜️ + | Thông tin chi tiết hơn về khả năng kháng hóa chất (media resistance) |
| Chịu các tải biên | - 🟧 🟧 🟧 🟧 🟧 + | |
| Chịu được tải va đập và sốc | - 🟧 🟧 🟧 🟧 🟧 + | |
| Chống bụi bẩn | - 🟧 🟧 🟧 🟧 ⬜️ + |
Nhiệt độ làm việc dài hạn tối đa +90°C cho phép ứng dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm Độ bền nén giảm khi nhiệt độ tăng Khi đánh giá nhiệt độ làm việc, cần учитывать thêm nhiệt sinh ra do ma sát trong hệ thống bạc. Ở nhiệt độ trên +60°C, khuyến nghị sử dụng các giải pháp cố định bổ sung.
| Nhiệt độ ứng dụng thấp nhất | Nhiệt độ ứng dụng tối đa, dài hạn | Nhiệt độ ứng dụng tối đa, ngắn hạn | Ngoài ra bảo vệ theo trục từ |
|---|---|---|---|
| -50° C | +90OC | +110°C | +60OC |
iglidur A181 được phát triển cho các ứng dụng có tốc độ bề mặt thấp Tốc độ tối đa cho phép trong điều kiện vận hành khô liên tục là 0,8 m/s (chuyển động quay) và 3,5 m/s (chuyển động tịnh tiến) Các giá trị trong bảng thể hiện giới hạn tại đó nhiệt độ tăng do ma sát vẫn nằm trong mức cho phép khi vận hành liên tục Trong thực tế, các giới hạn này không phải lúc nào cũng đạt được do ảnh hưởng tương tác giữa các yếu tố
Tốc độ bề mặt của các vật liệu iglidur khác nhau
| Tốc độ bề mặt tối đa [m/s] | Quay | Dao động | tuyến tính |
|---|---|---|---|
| Dài hạn | 0,8 | 0,6 | 3,5 |
| Ngắn hạn | 1.2 | 1,0 | 5,0 |

Biểu đồ 01: Giá trị pv cho phép của bạc lót iglidur A181 với độ dày thành 1 mm trong vận hành khô, tiếp xúc với trục thép ở +20°C, lắp trong vỏ thép
X = Tốc độ bề mặt [m/s]
Y = Tải trọng [MPa]
Độ bền nén của bạc lót iglidur A181 giảm khi nhiệt độ tăng. Biểu đồ 02 thể hiện mối quan hệ nghịch này. Áp suất bề mặt tối đa khuyến nghị là thông số cơ học của vật liệu. Thông số này không phản ánh trực tiếp đặc tính tribology của vật liệu. Biểu đồ 03 thể hiện biến dạng đàn hồi của iglidur A181 dưới tải hướng tâm.
Hệ số ma sát và khả năng chống mài mòn thay đổi tùy theo điều kiện ứng dụng (xem biểu đồ 04 và 05) Đối với bạc lót iglidur A181, sự thay đổi hệ số ma sát μ ít ảnh hưởng đến tốc độ bề mặt và độ hoàn thiện bề mặt trục
Hệ số ma sát với thép (Ra = 1µm, 50HRC):
| iglidur A181 | dry | Mỡ | Dầu | Nước |
|---|---|---|---|---|
| Hệ số ma sát μ | 0.10 - 0.21 | 0,08 | 0,03 | 0,04 |
Biểu đồ 06 thể hiện kết quả thử nghiệm với các vật liệu trục khác nhau khi sử dụng bạc lót iglidur A181 Đặc biệt chú ý trong ngành công nghiệp thực phẩm đến các loại trục chống ăn mòn. Biểu đồ 06 cho thấy mức mài mòn rất thấp có thể đạt được khi kết hợp với các loại trục này. Tương tự nhiều vật liệu iglidur khác, mức mài mòn sẽ tăng trong chuyển động quay khi các điều kiện khác giữ nguyên (xem biểu đồ 07)
Bạc lót iglidur A181 có thể sử dụng trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau và tiếp xúc với nhiều loại hóa chất Bảng cung cấp tổng quan về khả năng kháng hóa chất của bạc lót iglidur A181 ở nhiệt độ phòng.
Tất cả dữ liệu được xác định ở nhiệt độ phòng [+20 °C], + kháng tốt 0 kháng có điều kiện - không kháng
| Trung bình | Độ bền |
|---|---|
| Rượu | + |
| Mỡ, dầu không phụ gia | + |
| Hydrocarbon | + |
| Nhiên liệu | + |
| Kiềm đặc | + cho đến 0 |
| Acid đặc | - |
| Kiềm loãng | + |
| Acid loãng | 0 đến - |
Bạc lót iglidur A181 là loại tiêu chuẩn cho trục có dung sai h (khuyến nghị tối thiểu h9). Bạc lót được thiết kế để lắp ép vào vỏ với dung sai H7. Sau khi lắp vào vỏ danh nghĩa, đường kính trong của bạc tự điều chỉnh về dung sai E10.
Dung sai quan trọng theo ISO 3547-1 sau khi lắp ép:
| Đường kính ngày 1 [mm] | Vỏ H7 [mm] | Bạc lót iglidur A181 dung sai E10 [mm] | Trục h9 [mm] |
|---|---|---|---|
| cho đến 3 | +0.000 +0.010 | +0,014 +0,054 | -0.025 +0.000 |
| > 3 đến 6 | +0.000 +0.012 | +0,020 +0,068 | -0.030 +0.000 |
| > 6 đến 10 | +0.000 +0.015 | +0,025 +0,083 | -0.036 +0.000 |
| > 10 đến 18 | +0.000 +0.018 | +0,032 +0,102 | -0.043 +0.000 |
| > 18 đến 30 | +0.000 +0.021 | +0,040 +0,124 | -0.052 +0.000 |
| > 30 đến 50 | +0.000 +0.025 | +0,050 +0,150 | -0.062 +0.000 |
| > 50 đến 80 | +0.000 +0.030 | +0,060 +0,180 | -0.074 +0.000 |
| > 80 đến 120 | +0.000 +0,035 | +0,072 +0,212 | -0.087 +0.000 |
| > 120 đến 180 | +0.000 +0.040 | +0,085 +0,245 | -0.100 +0.000 |


Thời gian làm việc:
Thứ Hai đến Thứ Sáu từ 8:30 đến 17:30
Online:
Thứ Hai đến Thứ Sáu từ 8:30 sáng đến 17:30