Thay đổi ngôn ngữ :

Các lĩnh vực ứng dụng điển hình: Máy đóng gói, máy chế biến thực phẩm và đồ uống/ máy chiết rót, dành cho các ứng dụng có yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt và cần dẫn hướng cáp, ống mềm an toàn
**Dòng TH3 phù hợp với các loại ứng dụng sau:**TH3.25: Ứng dụng không giá đỡ: ≤ 1,2 m, Ứng dụng treo: ≤ 6,0 m
TH3.45: Ứng dụng không giá đỡ: ≤ 1,5 m, Ứng dụng treo: ≤ 6,0 m
Khám phá những nội dung này cùng nhiều chủ đề chuyên sâu khác trong cẩm nang mới dành cho các nhà thiết kế máy móc thực phẩm.

Xích dẫn cáp TH3 được cung cấp với 2 chiều cao lọt lòng và 4 chiều rộng lọt lòng cho mỗi phiên bản. Cấu hình bên trong cho phép bố trí tối đa 4 ngăn chia cố định, giúp phân tách cáp và ống mềm, đồng thời duy trì khoảng hở phù hợp cho công tác vệ sinh và làm sạch.

-
| Mã sản phẩm. | Bi | Ba | BR | Ha | Hi | H | D | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TH3.25.2/26.070.8 | 70 | 86 | 70 | 35 | 25,5 | 180 | 110 | 300 |
| TH3.25.3/26.070.8 | 95 | 111 | 70 | 35 | 25,5 | 180 | 110 | 300 |

-
| Mã sản phẩm. | Bi | Ba | BR | Ha | Hi | H | D | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TH3.45.2/20.090.8 | 70 | 90 | 90 | 57 | 45 | 250 | 120 | 338 |
| TH3.45.3/20.090.8 | 95 | 115 | 90 | 57 | 45 | 250 | 120 | 338 |
| TH3.45.5/20.090.8 | 145 | 165 | 90 | 57 | 45 | 250 | 120 | 338 |

Thời gian làm việc:
Thứ Hai đến Thứ Sáu từ 8:30 đến 17:30
Online:
Thứ Hai đến Thứ Sáu từ 8:30 sáng đến 17:30