Tính chất | Đặc tính của con trượt igus® | Đặc tính của ổ lăn | Dữ liệu kĩ thuật của con trượt igus® | Dữ liệu kĩ thuật của bạc lăn | Đặc biệt thích hợp cho các ngành sau đây: |
|---|
| Độ chính xác | + | +++ | 0.02 - 0.15 mm | 0.001 - 0.01 mm | Gia công cơ khí, xử lý CNC (điều khiển bằng máy tính), sản xuất điện tử |
| Hoàn toàn không dùng chất bôi trơn | +++ | + | | | Y tế, đóng gói, thực phẩm, cleanroom, hàng tiêu dùng |
| Không cần bảo trì | +++ | + | | | Cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau |
| Lợi thế trọng lượng | +++ | + | Nhôm khoảng 2.7 g/cm³ Polymer khoảng 1.5 g/cm³ | Khối lượng riêng thép xấp xỉ 7.8 g/cm³ | Bốc xếp, tự động hóa, phòng thí nghiệm, thời gian nhàn rỗi |
| Khả năng đáp ứng cao trong trong hợp tải trọng thấp | +++ | + | | | Đóng gói, bốc xếp, tự động hóa |
| Khả năng đáp ứng cao trong trong hợp tải trọng cao | + | +++ | | | Đóng gói, bốc xếp, tự động hóa |
| Chênh lệch độ dài hành trình | +++ | ++ | | | Công nghệ camera, dệt may |
| Hệ số ma sát | + | +++ | 0,15 - 0,3 µ | 0,001 - 0,05 µ | Điều chỉnh bằng tay, xoay |
| Nhạy cảm với bụi bẩn | +++ | + | | | Đóng gói, đá, dệt may, giấy, sơn |
| Chống ồn ¹ | +++ | ++ | 45-60 dB | 60-70 dB | Y tế, phòng thí nghiệm, nội thất |
| Lợi thế chi phí | +++ | ++ | | | Cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau |
| Chống mài mòn | ++ | + | | | Hệ thống chiết rót, hóa chất, thực phẩm |
| Từ tính | + | +++ | Nhựa, nhôm | Thép | Y tế, dụng cụ thí nghiệm |
| Bền trong hóa chất | +++ | + | 1.4751 + iglidur® X | 1.4112 | Y tế, thực phẩm, mạ điện, hệ thống chiết rót |
| Khả năng tương thích của các module | +++ | + | | | Lắp ráp khuôn dẫn, xây dựng dây chuyền tự động hóa |
| Vận hành yên lặng không rung động | +++ | ++ | | | Công nghệ camera, y tế, in 3D |
| Phù hợp cho cả hành trình ngắn | +++ | + | | | Dệt may, bốc xếp |
| Dễ dàng lắp đặt và thay thế nhanh chóng | +++ | + | | | Lắp ráp khuôn dẫn, xây dựng dây chuyền tự động hóa |
| Cứng cáp | + | +++ | | | Gia công cơ khí, xử lý CNC (điều khiển bằng máy tính), sản xuất điện tử |
| Chiều dài hành trình đến hơn 10 m | ++ | + | | | Camera, bốc xếp vật liệu, logistics |
| Bền với nhiệt độ | +++ | + | lên đến +250 °C | | Hóa chất |
| Vận hành mượt | + | +++ | | | Điều chỉnh tay |
| Gia tốc tối đa ² | +++ | ++ | 50 m/s² | 15 m/s² | Tự động hóa, bốc xếp |
| Tốc độ tối đa ² | +++ | + | 30 m/s | 5 - 10 m/s | Tự động hóa, bốc xếp |