Kẹp Banner Cobot

Đai kẹp xích dẫn cáp và ống bảo vệ trên cánh tay robot cobot

  • Có thể sử dụng phổ biến cho các đường kính cánh tay robot khác nhau
  • Phù hợp với dòng xích dẫn cáp triflex® R TRC/TRE/TRL cỡ 30, 40 và 50 của igus®
  • Không chứa silicon, phù hợp cho cả ngành công nghiệp ô tô
  • Thiết kế tiêu chuẩn, nhỏ gọn
  • Mỏng, trọng lượng nhẹ
  • Có thể kết hợp với các hệ thống ống ruột gà bảo vệ cáp
  • Hầu như không có các cạnh sắc nhô ra, giúp giảm nguy cơ chấn thương
  • Lắp đặt mới hoặc nâng cấp nhanh chóng chỉ với vài thao tác đơn giản
  • Giải pháp mở rộng tiết kiệm chi phí trong danh mục phụ kiện cobot của igus®

Kẹp đơn hoặc bộ kit hoàn chỉnh dành cho Universal Robots

Kẹp cobot riêng lẻ

Kẹp cobot như một bộ phận duy nhất

Bộ kit dành cho robot Universal Robots

Bộ cobot UR

Phụ kiện

Kẹp cho trục số 6

Kẹp cho trục 6 UR
  • UR3(e)
  • UR5(e)
  • UR10(e)

Giá đỡ thanh lò xo dành cho UR10(e)

Hệ thống ống dẫn cáp có dây cường lực Fibre-rod Cobot
  • Định tuyến cáp chắc chắn và ổn định đến tận đầu công cụ
  • Lắp đặt theo nguyên tắc Plug & Play cho robot UR10 và UR10e
  • Phù hợp với thanh lò xo dài 600 mm mã TRE.F.40.0600.1.0.B hoặc TRC.F.40.0600.1.0
Cable Clip

Kẹp cáp

Đến cửa hàng Cable Clip

Lựa chọn kẹp cobot

Kẹp cobot tiêu chuẩn

Kẹp tiêu chuẩn

Đai kẹp có giảm sức căng

với bộ giảm căng cáp

Kẹp cobot với giá đỡ không có giảm sức căng

không có bộ giảm căng cáp

Kẹp cobot với bộ bảo vệ

với bộ phận bảo vệ

Kẹp cobot PMA

với kẹp PMA

Bộ hoàn chỉnh

Phụ kiện cho cobot

Kẹp cho trục 6 UR
  • Đảm bảo tùy chọn lắp đặt chính xác và khoảng cách đủ giữa các xích e-chain và trục 6
  • Phù hợp với UR3(e) = TR.918.027
  • phù hợp với UR5(e) = TR.918.012
  • phù hợp với UR10(e) = TR.918.002

Giá đỡ xích dẫn cáp cho UR10(e)

Giá đỡ thanh sợi cho UR10

Thanh sợi cho giá đỡ thanh lò xo (TR.917.924)

  • TRE.F.40.0600.1.0.B
  • TRC.F.40.0600.1.0

Hướng dẫn lắp đặt kẹp cobot

TRE.40.058.0.B

TRE.30.050.0.B | TRE.40.058.0.B

  • Phiên bản "easy" design
  • Rất dễ để luồn cáp
  • Chỉ cần đẩy cáp vào
TRL.40.058.0

TRL.30.050.0 | TRL.40.058.0

  • Phiên bản nhẹ với "easy"design
  • Rất dễ để luồn cáp
  • Tiết kiệm chi phí
TRC.40.058.0

TRC.30.050.0 | TRC.40.058.0

  • Thiết kế khép kín
  • Bảo vệ chip
  • Đường viền bên ngoài mịn

Tư vấn & hỗ trợ

Hân hạnh được trả lời câu hỏi của quý khách

Lê Quốc Anh
Quốc Anh Lê

Inside Sales Engineer

+84 28 3636 4189Gửi e-mail

Báo giá và tư vấn trực tuyến