Thay đổi ngôn ngữ :

X = tải [MPa]
Y = mài mòn [μm/km]
Mài mòn của bạc lót trơn iglidur ở tải thấp, trục: Cf53, v = 0,1 m/s
Do mài mòn của các chi tiết phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau, nên khó đưa ra nhận định chung về đặc tính mài mòn. Trong nhiều thí nghiệm và thử nghiệm, việc đo lường mài mòn là trọng tâm chính. Qua thử nghiệm, có thể xác định được mức độ sai lệch giữa các cặp vật liệu khác nhau. Ở các mức tải và tốc độ bề mặt nhất định, khả năng chống mài mòn giữa các cặp vật liệu thông dụng vẫn có thể chênh lệch tới 10 lần.

X = tải [MPa]
Y = mài mòn [μm/km]
Mài mòn của bạc lót trơn iglidur ở tải trung bình và cao, trục: Cf53, v = 0,1 m/s
Các mức tải khác nhau ảnh hưởng lớn đến mài mòn của linh kiện. Trong các loại bạc lót trơn iglidur, một số vật liệu được tối ưu cho tải thấp, trong khi các loại khác phù hợp với tải cao hoặc rất cao. Khi sử dụng với trục tôi cứng và mài chính xác, iglidur J có thể được xem là vật liệu bạc có khả năng chống mài mòn tốt nhất cho tải nhẹ. Ngược lại, iglidur Q là vật liệu chuyên dụng cho các tải cực cao.
Trong dải nhiệt độ rộng, khả năng chống mài mòn của bạc lót trơn iglidur chỉ thay đổi nhẹ. Tuy nhiên, ở dải nhiệt độ cao, ảnh hưởng của nhiệt độ tăng lên và mài mòn của bạc lót trơn tăng mạnh hơn so với tỷ lệ.
Bảng dưới đây so sánh các giới hạn mài mòn.
iglidur X là một trường hợp đặc biệt trong khía cạnh này. Khả năng chống mài mòn của bạc lót trơn iglidur X ban đầu tăng đáng kể và đạt mức tối ưu ở nhiệt độ +160°C. Sau đó, khả năng này giảm dần theo thời gian.
Bạn chưa tìm được vật liệu phù hợp? Có đầy đủ dữ liệu về tất cả các vật liệu và bảng thông số trong cửa hàng trực tuyến của chúng tôi.
| Vật liệu | Nhiệt độ [°C] |
|---|---|
| iglidur G | +120 |
| iglidur J | +70 |
| iglidur M250 | +80 |
| iglidur® W300 | +120 |
| iglidur X | +210 |
| iglidur K | +90 |
| ổ trượt iglidur P | +100 |
| iglidur GLW | +100 |
| iglidur J260 | +80 |
| iglidur J3 | +70 |
| iglidur J350 | +140 |
| iglidur L250 | +120 |
| iglidur R | +70 |
| iglidur J200 | +70 |
| iglidur D | +70 |
| iglidur V400 | +130 |
| iglidur X6 | +210 |
| iglidur Z | +200 |
| iglidur® UW500 | +190 |
| iglidur H | +120 |
| Ổ trượt iglidur H1 | +170 |
| iglidur H370 | +150 |
| iglidur H2 | +120 |
| iglidur A180 | +70 |
| iglidur A200 | +80 |
| iglidur A351 | +120 |
| iglidur A500 | +190 |
| iglidur A290 | +120 |
| iglidur T220 | +90 |
| iglidur F | +130 |
| iglidur H4 | +120 |
| iglidur Q | +80 |
| iglidur UW | +70 |
| iglidur B | +70 |
| iglidur C | +70 |

Thời gian làm việc:
Thứ Hai đến Thứ Sáu từ 8:30 đến 17:30
Online:
Thứ Hai đến Thứ Sáu từ 8:30 sáng đến 17:30