Liên hệ
igus® Vietnam Company Limited

Unit 4, 7th Floor, Standard Factory B, Tan Thuan Export Processing Zone, Tan Thuan Street

District 7, HCM City, Vietnam

+84 28 3636 4189

triflex® R 3D e-chain® đặc biệt cho các ứng dụng trong rô bốt

triflex® R (R cho "vòng") là thế hệ thứ ba của e-chains® igus® đa trục. Hệ thống xích dẫn cáp đa trục triflex® R đã được phát triển đặc biệt cho 6-trục ứng dụng trong robot với môi trường khắc nghiệt. Một số tính năng thiết kế quan trọng: tùy chọn sợi tăng cứng fiber-rod để gia cố triflex® R, khoảng +/- 10° xoắn trên mỗi liên kết xích, độ kéo bền cao thông qua khớp nối và ổ cắm. Hơn 100 thành phần có sẵn trong phạm vi sản phẩm triflex® R bao gồm tất cả các yêu cầu từ robot hàn lớn cho đến robot xếp hàng nhỏ. triflex® R đã nhận được Giải thưởng thiết kế iF Design.

TRC - triflex® R, thiết kế đóng

Xuất hàng trong vòng 24 - 48 giờ TRC.30

Chiều cao bên trong Hi 1: 12 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 10 mm
Bán kính cong R: 50 mm
Bước răng: 11.3 mm

Xuất hàng trong vòng 24 - 48 giờ TRC.40

Chiều cao bên trong Hi 1: 15 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 13 mm
Bán kính cong R: 58 mm
Bước răng: 13,9 mm

Hướng dẫn cài đặt

Hướng dẫn cách ghép nối và tách triflex® R - TRC.

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRC.50

Chiều cao bên trong Bi 1: 18,8 mm
Chiều cao bên trong Bi 2: 16,2 mm
Bán kính cong R: 80 mm
Bước mắt xích: 17,4 mm

Xuất hàng trong vòng 24 - 48 giờ TRC.60

Chiều cao bên trong Hi 1: 22,5 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 19,5 mm
Bán kính cong R: 87 mm
Bước răng: 20,4 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRC.70

Chiều cao bên trong Hi 1: 28 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 24 mm
Bán kính cong R: 110 mm
Bước răng: 25,6 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRC.85

Chiều cao bên trong Hi 1: 33 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 28 mm
Bán kính cong R: 135 mm
Bước răng: 30,6 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRC.100

Chiều cao bên trong Hi 1: 37.5 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 32.5 mm
Bán kính cong R: 145 mm
Bước răng: 34.5 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRC.125

Chiều cao bên trong Hi 1: 43,3 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 43,3 mm
Bán kính cong R: 182 mm
Bước răng: 44,6 mm

Đai kẹp chuẩn

Cho TRC / TRE / TRL. Cũng có thể sử dụng các giảm căng và như kết nối trung gian.

Đai kẹp nhẹ

Phiên bản chuẩn TRL Cũng tương thích với TRC/TRE; có thể với các giảm căng và như kết nối trung gian


TRCF - triflex® R, sản phẩm thay thế nhẹ với liên kết snap-open

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRCF.65

Chiều cao lọt lòng Bi 1: 22,3 mm
Bán kính cong R: 100 mm
Bước mắt xích: 23,1 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRCF.85

Chiều cao bên trong Hi 1: 30 mm
Bán kính R: 135 mm
Bước răng: 30.6 mm

Video về cách lắp đặt

Chỉ dẫn để nối, tách và luồn cáp vào triflex® R - TRCF.

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRCF.100

Chiều cao lọt lòng Bi 1: 34,3 mm
Bán kính cong R: 145 mm
Bước mắt xích: 34,5 mm

Đai kẹp chuẩn

Cho TRC / TRE / TRL. Cũng có thể sử dụng các giảm căng và như kết nối trung gian.

Đai kẹp nhẹ

Phiên bản chuẩn TRL Cũng tương thích với TRC/TRE; có thể với các giảm căng và như kết nối trung gian


TRE - triflex® R, thiết kế "đơn giản" cho lắp đặt cáp nhanh chóng

Xuất hàng trong vòng 24 - 48 giờ TRE.30

Chiều cao bên trong Hi 1: 12 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 10 mm
Bán kính cong R: 50 mm
Bước răng: 11,3 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRE.40

Chiều cao bên trong Hi 1: 15 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 13 mm
Bán kính cong R: 58 mm
Bước răng: 13,9 mm

Hướng dẫn cài đặt

Hướng dẫn cách ghép nối, tách và lắp đặt của triflex® R - TRE.

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRE.60

Chiều cao bên trong Hi 1: 22,5 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 19,5 mm
Bán kính cong R: 87 mm
Bước răng: 20,4 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRE.70

Chiều cao bên trong Hi 1: 28 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 24 mm
Bán kính cong R: 110 mm
Bước răng: 25,6 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRE.85

Chiều cao bên trong Hi 1: 33 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 28 mm
Bán kính cong R: 135 mm
Bước răng: 30,6 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRE.100

Chiều cao bên trong Hi 1: 37,5 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 32,5 mm
Bán kính cong R: 145 mm
Bước răng: 34,5 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRE.125

Chiều cao bên trong Hi 1: 43,3 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 43,3 mm
Bán kính cong R: 182 mm
Bước răng: 44,6 mm

Giá lắp đặt chuẩn

Cho TRC / TRE / TRL. Cũng có thể sử dụng các giảm căng và như kết nối trung gian.

Đai kẹp nhẹ

Phiên bản chuẩn TRL Cũng tương thích với TRC/TRE; có thể với các giảm căng và như kết nối trung gian


TRE.B - triflex® R phiên bản B, thiết kế"đơn giản" cho lắp đặt cáp nhanh chóng

Xuất hàng trong vòng 24 - 48 giờ TRE.40.B

Chiều cao bên trong Hi 1: 15 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 13 mm
Bán kính cong R: 58 mm
Bước răng: 13.9 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRE.50.B

Chiều cao lọt lòng Bi 1: 18,8 mm
Chiều cao lọt lòng Bi 2: 16,2 mm
Bán kính cong R: 80 mm
Bước mắt xích: 17,4 mm

Hướng dẫn lắp đặt

Hướng dẫn cách ghép nối, tách và lắp đặt của triflex® R - TRE phiên bả B

Xuất hàng trong vòng 24 giờ TRE.60.B

Chiều cao bên trong Hi 1: 22,5 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 19,5 mm
Bán kính cong R: 87 mm
Bước răng: 20,4 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRE.70.B

Chiều cao bên trong Hi 1: 28 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 24 mm
Bán kính cong R: 110 mm
Bước răng: 25,6 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRE.85.B

Chiều cao bên trong Hi 1: 33 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 28 mm
Bán kính cong R: 135 mm
Bước răng: 30,6 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRE.100.B

Chiều cao bên trong Hi 1: 37,5 mm
Bề rộng bên trong Bi 2: 32,5 mm
Bán kính cong R: 145 mm
Bước răng: 34,5 mm

Giá lắp đặt chuẩn

Cho TRC / TRE / TRL. Cũng có thể sử dụng các giảm căng và như kết nối trung gian.

Đai kẹp nhẹ

Phiên bản chuẩn TRL Cũng tương thích với TRC/TRE; có thể với các giảm căng và như kết nối trung gian

Dụng cụ lắp đặt cho triflex® R phiên bản B

Dụng cụ lắp đặt cho tháo gỡ triflex® R phiên bản B


TRE.C - triflex® R C-version, quick assembly, 50% higher tensile forces

TRE.C

TRE.100.C version

Inner height Bi 1: 37.5 mm
Inner height Bi 2: 32.5 mm
Bend radius R: 145 mm
Pitch: 34.5 mm

Standard mounting brackets

for TRC / TRE / TRL. Also available with strain relief and as an intermediate bracket.

Light mounting bracket

Standard for TRL version. Also compatible with TRC / TRE. Possible with strain relief and as an intermediate bracket.


TRL - triflex® R, là một thay thế dễ dàng với thiết kế đơn giản

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRL.30

Bề rộng bên trong Bi 1: 12 mm
Chiều cao bên trong Bi 2: 10 mm
Bán kính cong R: 50 mm
Bước răng: 11,3 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRL.40

Chiều cao bên trong Hi 1: 15 mm
Bán kính R: 58 mm
Bước răng: 13.9 mm

Hướng dẫn cài đặt

Hướng dẫn cách ghép nối, tách và lắp đặt triflex® R - TRL.

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRL.60

Chiều cao bên trong Bi 1: 23 mm
Bán kính cong R: 87 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRL.70

Chiều cao bên trong Hi 1: 28 mm
Bán kính R: 110 mm
Bước răng: 25.6 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRL.100

Chiều cao bên trong Hi 1: 38 mm
Bán kính R: 145 mm
Bước răng: 34.5 mm

Giá lắp đặt chuẩn

Cho TRC / TRE / TRL. Cũng có thể sử dụng các giảm căng và như kết nối trung gian.

Đai kẹp nhẹ

Phiên bản chuẩn TRL Cũng tương thích với TRC/TRE; có thể với các giảm căng và như kết nối trung gian


TRLF - triflex® R, một thay thế nhẹ với liên kết snap-open

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRLF. 65

Chiều cao bên trong Hi 1: 24.4 mm
Bán kính R: 100 mm
Bước răng: 23.1 mm

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRLF. 85

Chiều cao lọt lòng Bi 1: 32,8 mm
Bán kính cong R: 135 mm
Bước mắt xích: 30,6 mm

Hướng dẫn lắp đặt

Hướng dẫn cách ghép nối, tách và lắp đặt triflex® R - TRLF.

Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc TRLF. 100

Chiều cao lọt lòng Bi 1: 38 mm
Bán kính cong R: 145 mm
Bước mắt xích: 34,4 mm

TRLF. 125

Chiều cao lọt lòng Bi 1: 46,8 mm
Bán kính cong R: 182 mm
Bước mắt xích: 44,1 mm

Giá lắp đặt chuẩn

Cho TRC / TRE / TRL. Cũng có thể sử dụng các giảm căng và như kết nối trung gian.

Đai kẹp nhẹ

Phiên bản chuẩn TRL Cũng tương thích với TRC/TRE; có thể với các giảm căng và như kết nối trung gian


Các Ứng dụng ví dụ:

Ứng dụng thú vị cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau

Cấu hình thanh chặn bên trong

Cáp được xác định, Xích nhựa cuốn cáp và cấu hình thanh chắn bên trong được chọn Bây giờ cũng cho dòng triflex® R

QuickRobot

Thiệt bị hỗ trợ cho các loại rô bốt khác nhau. Đặt hàng đơn giản với hệ thống hoàn chỉnh.


Hệ thống triflex® R retraction

Cung cấp năng lượng cho các robot

triflex®

Hệ thống triflex® retraction R có sẵn 4 loại trong kho

RSP

Hệ thống cuốn xích bằng khí nén

Ngăn ngừa việc hình thành võng trên trục robot với lực cuốn xích điều chỉnh được.

RS

Hệ thống cuốn xích theo kiểu module

Dành cho các robot có trọng tải trung bình đến cao.

RSE tuyến tính

Hệ thống cuốn xích tuyến tính, tối ưu chi phí

triflex® RSE cung cấp hệ thống cuốn xích tuyến tính vô cùng đơn giản không có độ võng cũng như que sợi hoặc trục lăn dẫn hướng.

RSE

Hệ thống cuốn xích tối ưu chi phí có bộ điều hướng

Tùy chỉnh đặc biệt cho các robot có trọng tải nhỏ đến trung bình.


Phụ kiện của triflex® R

Mô đun rod fiber

Giải pháp thông minh thông qua kỳ vọng chỉ dẫn

Bộ trang bị lắp đặt vạn năng

Cung cấp khản năng lắp đặt mô đun fiber rod ở vị trí mong muốn trên các cánh tay người máy

Các giảm căng cho tiết điện ngang lớn

Lắp đặt an toàn cũng trong sử dụng cáp điện với tiết điện ngang lớn

Gliding feed

Có sẵn với và không có ổ quay

Bảo vệ

Được bảo vệ tốt trong các ứng dụng đặc biệt

miếng che nhiệt

Bảo vệ chống lại mối hàn và kim loại lên đến 600°C

Kẹp HRC

Kẹp HRC – dẫn hướng cáp an toàn và đảm bảo dọc theo mọi trục

Dẫn cáp dễ dàng hơn cho robots

Kẹp UR

Kẹp UR

Mối nối triflex® R dành cho "Universal Robots"

CF cáp đặc biệt cho người máy

Cáp đặc biệt cho phục vụ lâu trong các ứng dụng trong người máy

Dụng cụ tháo

Dụng cụ tháo

Công cụ tháo rời triflex® TRE (phiên bản B) và TRCF.

Dành đặc biệt cho trục 7 của các robot

Vỏ PUR

Với lớp chống nhiễu

Bền đối với dầu và chất làm mát

Bền đối với thủy phân và vi khuẩn

Không PVC và halogen

Bền với khắc khía

Làm chậm cháy



Xuất hàng trong vòng 24 giờ
Xuất hàng trong vòng 24 - 48 giờ
Xuất hàng trong vòng 10 - 14 ngày làm việc

Tư vấn

Tôi sẽ rất vui được trả lời trực tiếp các câu hỏi của bạn

Photo
Yap Han Song (Denis)

Product Manager for e-chain systems® ASEAN

Viết e-mail

Vận chuyển và tư vấn

Người liên hệ:

Thứ Hai đến Thứ Sáu từ 8:30 sáng đến 17:30

Online:

24h

CÔNG TY TNHH IGUS VIỆT NAM
Đơn vị 4, tầng 7, Xưởng tiêu chuẩn B, đường Tân Thuận, Khu Chế Xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
IGUS VIETNAM COMPANY LIMITED
Unit 4, 7th Floor, Standard Factory B, Tan Thuan road, Tan Thuan EPZ, Tan Thuan Dong ward, distrct 7, HCMC, Vietnam
Số điện thoại: +84 28 3636 4189
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0314214531
Ngày đăng ký lần đầu/ Date of issuance: January 20, 2017
Nơi cấp/ Place of issuance: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ÐẦU TƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH/ DEPARTMENT OF PLANNING AND INVESTMENT OF HO CHI MINH CITY